Tier list Clash Royale, tháng 10 năm 2026
Tính trên 48.109 trận Path of Legends của những người chơi hàng đầu thế giới và Pháp, trong 7 ngày gần nhất. Trận gần nhất được thu thập 28 phút trước. Phương pháp
Những lá bài mạnh nhất Clash Royale hiện tại là Thùng Man di, Minion Giant, Kỵ sĩ, Bộ xương, Trư Hoàng gia. Lá bài được chơi nhiều nhất là Thùng Man di, có mặt trong 32,9% số deck của những người chơi giỏi nhất.
Cập nhật ngày .
A
Rất mạnh
B
Ổn định
Tinh linh Điện50,2%
Ngư Phủ50,9%
Đội quân Bộ xương50,3%
Bóng ma Hoàng gia50,1%
Khổng nhân Hoàng gia50,8%
Nhóm tinh ranh50,6%
Goblinstein50,7%
Phù thủy Mẹ50,4%
Bạch cốt Vương50,6%
Thợ mỏ50,4%
Bầy Minion50,2%
Chiến binh Hồi máu50,7%
Nữ hoàng Cung thủ50,2%
Vũ khí Phá thành50,0%
Cung thủ Phép thuật50,4%
Tiểu Long49,6%
Nữ tặc49,7%
Hắc Hoàng tử49,9%
Trư Kỵ sĩ49,8%
Điện Pháp sư49,4%
Yêu tinh ném phi tiêu49,9%
Băng Yêu tinh49,8%
Công thành Binh49,7%
Thợ săn49,9%
Man di Ưu tú49,5%
Pháo Hoa49,8%
Valkyrie49,4%
Yêu tinh khổng lồ49,9%
Khổng nhân49,1%
C
Tùy tình huống
Hiệp sĩ Giáp vàng49,6%
Bộ xương khổng lồ49,6%
Cung thủ49,4%
Goblin Demolisher49,7%
Băng Thạch nhân49,2%
Vệ binh49,4%
Hỏa Ngục Long48,9%
Bộ xương Rồng49,1%
Ngự lâm quân48,9%
Thạch nhân48,6%
Minion48,7%
Ba nàng Ngự lâm quân48,9%
Nham Khuyển48,8%
P.E.K.K.A48,6%
Sparky48,5%
Khinh khí cầu48,5%
Thùng Bộ xương48,5%
Phù thủy48,3%
Thợ mỏ dũng mãnh48,4%
Minion Siêu cấp48,2%
Phượng hoàng lửa48,3%
Thầy tu48,3%
Phù thủy Bóng đêm48,0%
P.E.K.K.A Mini47,5%
Lính Phá thành48,0%
Winrate cao nhất (tối thiểu 100 trận)
| # | Lá bài | Winrate | Sử dụng | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 52,5% | 4,8% | 4.651 | |
| 2 | 51,8% | 4,2% | 4.030 | |
| 3 | 51,8% | 7,3% | 7.028 | |
| 4 | 51,7% | 3,8% | 3.631 | |
| 5 | 51,7% | 1,6% | 1.518 | |
| 6 | 51,6% | 4,6% | 4.421 | |
| 7 | 51,6% | 8,2% | 7.901 | |
| 8 | 51,6% | 5,0% | 4.824 | |
| 9 | 51,5% | 3,1% | 2.978 | |
| 10 | 51,5% | 9,5% | 9.117 | |
| 11 | 51,4% | 3,4% | 3.240 | |
| 12 | 51,4% | 7,9% | 7.637 | |
| 13 | 51,3% | 5,4% | 5.174 | |
| 14 | 51,3% | 3,3% | 3.153 | |
| 15 | 51,3% | 13,4% | 12.915 |
Lá bài được chơi nhiều nhất
| # | Lá bài | Winrate | Sử dụng | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 50,8% | 32,9% | 31.616 | |
| 2 | 50,6% | 26,9% | 25.854 | |
| 3 | 50,4% | 22,7% | 21.826 | |
| 4 | 49,1% | 22,6% | 21.757 | |
| 5 | 51,1% | 20,3% | 19.528 | |
| 6 | 50,0% | 19,1% | 18.371 | |
| 7 | 49,2% | 19,0% | 18.293 | |
| 8 | 50,1% | 18,3% | 17.654 | |
| 9 | 51,1% | 13,8% | 13.302 | |
| 10 | 49,4% | 13,7% | 13.135 | |
| 11 | 51,3% | 13,4% | 12.915 | |
| 12 | 50,4% | 13,2% | 12.698 | |
| 13 | 50,8% | 13,0% | 12.471 | |
| 14 | 50,5% | 12,6% | 12.128 | |
| 15 | 49,6% | 12,4% | 11.946 |
Cách đọc tier list
Các lá bài tier S đang thắng nhiều nhất ở những người chơi Path of Legends giỏi nhất. Con số phần trăm dưới mỗi lá là winrate: tỉ lệ trận thắng của các deck dùng lá đó. Một lá bài được chơi rất nhiều với winrate quanh 50% vẫn là lựa chọn tuyệt vời, vì nó hợp với nhiều deck.
Muốn tìm deck quanh một lá bài, hãy mở trang của lá đó: bạn sẽ thấy deck mạnh nhất, các lá counter nó và các lá kết hợp tốt nhất. Bạn cũng có thể xem deck mạnh nhất hiện tại.
Câu hỏi thường gặp
- Tier list này được tính như thế nào?
- Mỗi lá bài được xếp hạng theo winrate trong các trận Path of Legends của những người chơi giỏi nhất trong 7 ngày qua, có hiệu chỉnh cho lá ít được chơi và cộng điểm cho lá được dùng nhiều. 48.109 trận được tính.
- Bao lâu cập nhật một lần?
- Trận đấu được thu thập mỗi 30 phút. Vì vậy tier list phản ánh meta hiện tại, kể cả ngay sau đợt cân bằng.
- Lá bài tier D có vô dụng không?
- Không. Hiện nó thắng ít hơn ở trình độ cao nhất, nhưng vẫn có thể rất hiệu quả trong deck phù hợp hoặc ở mức cúp của bạn.






























